closed-end fund

Học thuật
Thân thiện
closed-end fund

A financial advisor explains a closed-end fund to a client using a chart.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thuật ngữ kinh tế, tài chính):
    • Quỹ đầu dạng đóng: Một loại quỹ đầu tập thể, được thành lập dưới dạng công ty, phát hành một số lượng cổ phiếu cố định ra công chúng thông qua một đợt chào bán lần đầu (IPO). Sau đó, các cổ phiếu này được giao dịch trên thị trường chứng khoán giống như cổ phiếu của một công ty thông thường. Số lượng cổ phiếu lưu hành của quỹ cố định không thay đổi thường xuyên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Investors can buy shares of a closed-end fund on the stock exchange. (Các nhà đầu có thể mua cổ phiếu của một quỹ đầu dạng đóng trên sàn chứng khoán.)
    • The price of a closed-end fund share is determined by market supply and demand, not just by the net asset value of its portfolio. (Giá cổ phiếu của một quỹ đầu dạng đóng được xác định bởi cung cầu thị trường, không chỉ bởi giá trị tài sản ròng của danh mục đầu của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trading at a discount/premium": Giao dịchmức chiết khấu/phần .
    • Many closed-end funds often trade at a discount to their net asset value. (Nhiều quỹ đầu dạng đóng thường giao dịchmức chiết khấu so với giá trị tài sản ròng của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Open-end fund / Mutual fund (n): Quỹ đầu dạng mở / Quỹ tương hỗ.

    • Unlike a closed-end fund, an open-end fund continuously issues and redeems shares based on investor demand. (Không giống như quỹ đầu dạng đóng, quỹ đầu dạng mở liên tục phát hành mua lại cổ phiếu dựa trên nhu cầu của nhà đầu .)
  • Exchange-Traded Fund (ETF) (n): Quỹ giao dịch trao đổi.

    • While both trade on an exchange, an ETF is structurally different from a traditional closed-end fund. (Mặc dù cả hai đều giao dịch trên sàn, một quỹ ETF cấu trúc khác với một quỹ đầu dạng đóng truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Closed-end investment company: Công ty đầu dạng đóng.
  • Publicly traded fund: Quỹ được giao dịch công khai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến cụ thể nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ này.)

closed-end fund

A financial advisor explains a closed-end fund to a client using a chart.

Noun
  1. (thuật ngữ kinh tế) quỹ đầu dạng đóng.